-
- Tổng tiền thanh toán:
Kiểu cảm biến retro-reflective with MSR function, gọn hơn so với giải pháp thu phát rời và thuận tiện cho lắp đặt trên máy công nghiệp.
Khoảng cách phát hiện tới 4 m khi dùng reflector E39-R1S, hoặc 3 m khi dùng E39-R1.
Ngõ ra PNP open collector, phù hợp với nhiều hệ PLC và module input DC chuẩn vào dương.
Phiên bản cáp liền 2 m, dễ triển khai cho máy tiêu chuẩn và tủ điện công nghiệp.
Sử dụng LED đỏ 660 nm, thuận tiện quan sát chùm tia khi căn chỉnh sensor với reflector.
Thời gian đáp ứng operate/reset 1 ms max., phù hợp cho ứng dụng đếm và phát hiện vật chuyển động nhanh.
Có mutual interference prevention, giúp hạn chế nhiễu khi bố trí nhiều cảm biến gần nhau.
Cấp bảo vệ IP67, phù hợp môi trường nhà máy có bụi và ẩm.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z – Compact Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3ZG-R81 2M |
| Phương thức cảm biến | Phản xạ gương có MSR (Retro-reflective with MSR function) |
| Kiểu ngõ ra | PNP open collector |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện định mức | 4 m (khoảng cách tối thiểu 100 mm) khi dùng E39-R1S; 3 m (khoảng cách tối thiểu 100 mm) khi dùng E39-R1 |
| Đối tượng phát hiện chuẩn | Vật mờ đục, đường kính tối thiểu 75 mm |
| Góc định hướng | 2 đến 10° |
| Nguồn sáng | LED đỏ 660 nm |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA max. |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, mutual interference prevention và bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 1 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở 1 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IEC, IP67 |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt: 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời: 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi trục X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi trục X, Y, Z |
| Kiểu kết nối | Cáp liền, chiều dài tiêu chuẩn 2 m |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam, đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Methacrylic resin |
| Trọng lượng (đóng gói) | Xấp xỉ 65 g |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng E3Z-R81 2M cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các chức năng safety-rated.
- Reflector và giá đỡ không đi kèm sẵn với cảm biến. Cần chọn đúng loại reflector ngay từ đầu để đạt khoảng cách phát hiện mong muốn.
- Với ngõ ra PNP, tải phải mắc giữa dây đen và 0 V. Đây là lỗi hay gặp khi thay thế cảm biến ngoài hiện trường giữa bản NPN và PNP.
- Khi lắp đặt, cần căn chỉnh mặt quang của cảm biến hướng chính xác về reflector, sau đó kiểm tra đèn ổn định để chốt vị trí làm việc an toàn.
- Không nên để các bề mặt phản xạ mạnh hoặc vật thể kim loại bóng nằm quá gần trục quang nếu chưa kiểm tra thực tế tại hiện trường.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến, mô-men siết tối đa 0.53 N·m. Không siết quá lực để tránh biến dạng thân hoặc giá đỡ.
- Nên đi dây tín hiệu cảm biến tách khỏi dây động lực, dây biến tần và dây contactor để hạn chế nhiễu ngõ vào PLC.
- Vệ sinh định kỳ cả mặt quang của sensor và reflector để tránh suy giảm khoảng cách phát hiện theo thời gian.
