-
- Tổng tiền thanh toán:
E3Z-T61K-M3J 0.3M OMRON Cảm biến quang thu phát chịu dầu.
E3Z-T61K-M3J là cảm biến quang thu phát kiểu through-beam thuộc dòng E3Z oil-resistant của OMRON, phù hợp cho máy công cụ, dây chuyền cơ khí và các vị trí có dầu cắt gọt hoặc sương dầu bám quanh khu vực lắp đặt.
Khoảng cách phát hiện định mức đạt 15 m, cho phép bố trí đầu phát và đầu thu xa nhau hơn nhiều so với cảm biến phản xạ, phù hợp các bài toán phát hiện vật đi qua băng tải, cơ cấu dịch chuyển hoặc chi tiết cơ khí ở khoảng cách lớn.
Phiên bản M3J dùng đầu nối M8 pre-wired connector với dây ngắn 0.3 m, giúp thay thế cảm biến nhanh, giảm thời gian dừng máy và thuận tiện tiêu chuẩn hóa hệ thống đấu nối trong tủ điện hoặc cụm máy.
Đầu thu sử dụng ngõ ra NPN open collector, tương thích tốt với nhiều PLC, module input DC và mạch điều khiển phổ biến trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Cảm biến dùng nguồn sáng hồng ngoại 870 nm, thời gian đáp ứng operate/reset 1 ms max., phù hợp cả các ứng dụng phát hiện nhanh khi vật thể di chuyển liên tục.
Thiết kế có các mạch bảo vệ như chống đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và bảo vệ đảo cực ngõ ra, giúp tăng độ an toàn khi lắp đặt và thay thế ngoài hiện trường.
Thân cảm biến đạt IP67 theo IEC; riêng nhóm oil-resistant còn được OMRON quy định thêm mức oilproof nội bộ cho thân cảm biến, phù hợp môi trường công nghiệp khắt khe hơn model tiêu chuẩn.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z – Compact Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3Z-T61K-M3J |
| Phương thức cảm biến | Thu phát độc lập (Through-beam) |
| Cấu hình | Bộ gồm đầu phát và đầu thu; phiên bản oil-resistant; kết nối M8 pre-wired connector |
| Kiểu ngõ ra | NPN open collector tại đầu thu |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện | 15 m |
| Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn | Vật cản mờ đục, đường kính tối thiểu 12 mm |
| Góc định hướng | Cả đầu phát và đầu thu: 3 đến 15° |
| Nguồn sáng | LED hồng ngoại 870 nm |
| Dòng tiêu thụ | 35 mA max. (đầu phát 15 mA max., đầu thu 20 mA max.) |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra và bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 1 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở 1 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải từ 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67 (IEC); với oil-resistant models: IP67 (IEC), tiêu chuẩn nội bộ oilproof, không bao gồm cáp và connector |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt: 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời: 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi phương X, Y và Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi phương X, Y và Z |
| Kiểu kết nối | M8 pre-wired connector, 4 pin |
| Chiều dài dây | 0.3 m; đầu phát dùng cáp 2 lõi, đầu thu dùng cáp 3 lõi |
| Gán chân connector | Pin 1 nâu: +V; pin 3 xanh dương: 0V; pin 4 đen: Output ở đầu thu; pin 2 không dùng |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam; đầu thu có thêm đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Modified polyarylate |
| Khối lượng đóng gói | Xấp xỉ 50 g |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng cảm biến này cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các ứng dụng safety-rated.
- Đây là cảm biến thu phát nên phải lắp đúng cặp đầu phát và đầu thu, đồng thời căn chỉnh trục quang chính xác để đạt khoảng cách phát hiện 15 m như công bố.
- Ở model through-beam, ngõ ra chỉ có trên đầu thu. Khi đấu PLC cần phân biệt rõ đầu phát và đầu thu để tránh nhầm dây ngoài hiện trường.
- Với đầu nối M8 kim loại, chỉ cắm hoặc tháo connector khi đã tắt nguồn cảm biến. Giữ phần nắp connector khi thao tác và siết bằng tay với mô-men 0.3 đến 0.4 N·m.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến; mô-men siết tối đa 0.53 N·m. Không siết quá lực để tránh nứt thân hoặc biến dạng giá đỡ.
- Tính năng oil-resistant không có nghĩa là chống được mọi loại dầu. Hiệu năng có thể thay đổi tùy chủng loại dầu, phụ gia và điều kiện thực tế; cần kiểm tra môi trường vận hành trước khi chốt model.
- Chuẩn IP67/oilproof của dòng này không bao gồm toàn bộ phần cáp và connector, vì vậy cần bố trí đường dây, vị trí connector và hướng đi cáp hợp lý để duy trì độ bền ngoài máy.
- Pin 2 không dùng. Ở đầu phát, pin 2 và pin 4 không dùng; ở đầu thu, pin 4 là ngõ ra. Cần kiểm tra sơ đồ chân trước khi cấp nguồn.
- Nên chạy thử thực tế sau khi lắp đặt để kiểm tra độ ổn định phát hiện, nhất là trong khu vực có rung động, phoi kim loại, dầu bắn hoặc ánh sáng nền mạnh.
