-
- Tổng tiền thanh toán:
E3Z-R86 OMRON Cảm biến quang phản xạ gương.
Kiểu cảm biến retro-reflective with MSR function, giúp lắp đặt gọn hơn so với giải pháp thu phát rời và phù hợp nhiều cụm máy OEM.
Khoảng cách phát hiện tới 4 m khi dùng reflector E39-R1S, hoặc 3 m khi dùng E39-R1.
Ngõ ra PNP open collector, phù hợp với nhiều hệ PLC và module input DC chuẩn vào dương.
Dùng đầu nối M8 4 pin tiêu chuẩn, thuận tiện thay sensor, chuẩn hóa dây kết nối và rút ngắn thời gian bảo trì.
Sử dụng LED đỏ 660 nm, dễ quan sát khi căn chỉnh cảm biến với reflector ngoài hiện trường.
Thời gian đáp ứng operate hoặc reset 1 ms max., phù hợp cho ứng dụng đếm và phát hiện vật chuyển động nhanh.
Có mutual interference prevention, giúp hạn chế nhiễu khi bố trí nhiều cảm biến gần nhau.
Cấp bảo vệ IP67, phù hợp môi trường nhà máy có bụi và ẩm; model connector này còn hỗ trợ làm việc nhiệt độ thấp đến -40°C theo điều kiện datasheet.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z – Compact Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3Z-R86 |
| Phương thức cảm biến | Phản xạ gương có MSR (Retro-reflective with MSR function) |
| Kiểu ngõ ra | PNP open collector |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện định mức | 4 m (khoảng cách tối thiểu 100 mm) khi dùng E39-R1S; 3 m (khoảng cách tối thiểu 100 mm) khi dùng E39-R1 |
| Đối tượng phát hiện chuẩn | Vật mờ đục, đường kính tối thiểu 75 mm |
| Góc định hướng | 2 đến 10° |
| Nguồn sáng | LED đỏ 660 nm |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA max. |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, mutual interference prevention và bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 1 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở 1 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IEC, IP67 |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt: 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời: 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -40 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Ghi chú môi trường lạnh | Trong dải -40 đến -25°C, khoảng cách phát hiện tham khảo là 3 m với E39-R1S và 2 m với E39-R1; nên dùng Sensor I/O Connector cáp PUR theo khuyến nghị của hãng cho ứng dụng nhiệt độ thấp. |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi trục X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi trục X, Y, Z |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8 tiêu chuẩn, 4 pin; connector đặt riêng |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam, đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Methacrylic resin |
| Trọng lượng (đóng gói) | Xấp xỉ 20 g |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng E3Z-R86 cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các chức năng safety-rated.
- Reflector và dây connector không đi kèm sẵn với cảm biến. Cần chọn đúng reflector ngay từ đầu để đạt khoảng cách phát hiện mong muốn.
- Với ngõ ra PNP, tải phải mắc giữa dây đen và 0 V. Đây là lỗi hay gặp khi thay thế cảm biến ngoài hiện trường giữa bản NPN và PNP.
- Khi thao tác với đầu nối M8, nên tắt nguồn trước khi cắm hoặc tháo connector khỏi cảm biến.
- Mô-men siết khuyến nghị cho đầu nối M8 là 0.3 đến 0.4 N·m. Siết không đủ lực có thể làm giảm độ kín hoặc gây lỏng do rung.
- Khi lắp đặt, cần căn chỉnh mặt quang của cảm biến hướng chính xác về reflector, sau đó kiểm tra đèn ổn định để chốt vị trí làm việc.
- Không nên để các bề mặt phản xạ mạnh hoặc vật thể kim loại bóng nằm quá gần trục quang nếu chưa kiểm tra thực tế tại hiện trường.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến, mô-men siết tối đa 0.53 N·m. Không siết quá lực để tránh biến dạng thân hoặc giá đỡ.
- Nếu ứng dụng làm việc dưới -25°C, nên dùng đúng loại Sensor I/O Connector cáp PUR theo khuyến nghị của OMRON để đảm bảo độ bền cáp và ổn định khoảng cách phát hiện.
