-
- Tổng tiền thanh toán:
E3Z-R81K 2M OMRON Cảm biến quang phản xạ gương chịu dầu.
E3Z-R81K 2M là cảm biến quang phản xạ gương thuộc dòng oil-resistant E3Z của OMRON, phù hợp cho máy công cụ, dây chuyền cơ khí và các khu vực có dầu cắt gọt hoặc sương dầu quanh vị trí lắp đặt.
Model này làm việc theo nguyên lý retro-reflective, dùng kèm gương phản xạ để phát hiện vật thể trên đường tia. Cấu hình này gọn hơn through-beam trong nhiều ứng dụng băng tải, cơ cấu cấp phôi, máy đóng gói và máy gia công.
Khoảng cách phát hiện đạt 3 m khi dùng reflector E39-R1S hoặc 2 m khi dùng E39-R1, đáp ứng tốt các bài toán phát hiện vật thể ở cự ly trung bình mà vẫn giữ bố trí cơ khí gọn.
Ngõ ra PNP open collector phù hợp với PLC, module input DC và các hệ điều khiển 24 VDC sử dụng logic PNP.
Phiên bản 2M dùng cáp liền tiêu chuẩn dài 2 m, thuận tiện cho các cụm máy không dùng đầu nối rời và giúp triển khai nhanh trong thực tế.
Cảm biến sử dụng LED đỏ 660 nm, thời gian đáp ứng operate hoặc reset 1 ms max., phù hợp cho các ứng dụng đếm sản phẩm và phát hiện vật chuyển động nhanh.
Thiết kế tích hợp bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, chống ảnh hưởng lẫn nhau và bảo vệ đảo cực ngõ ra, giúp tăng độ ổn định khi vận hành trong môi trường công nghiệp thực tế.
Thân cảm biến đạt IP67 theo IEC; với dòng oil-resistant, OMRON còn quy định thêm khả năng chịu dầu theo tiêu chuẩn nội bộ cho phần thân cảm biến, phù hợp hơn model tiêu chuẩn ở môi trường cơ khí có dầu.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z – Compact Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3Z-R81K |
| Phương thức cảm biến | Phản xạ gương (Retro-reflective) |
| Phiên bản | Oil-resistant, pre-wired cable tiêu chuẩn 2 m |
| Kiểu ngõ ra | PNP open collector |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện | 3 m khi dùng E39-R1S; 2 m khi dùng E39-R1 |
| Đối tượng phát hiện tiêu chuẩn | Vật mờ đục, đường kính tối thiểu 75 mm |
| Góc định hướng | 2 đến 10° |
| Nguồn sáng | LED đỏ 660 nm |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA max. |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, chống ảnh hưởng lẫn nhau và bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 1 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở 1 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải từ 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IP67 (IEC); với oil-resistant models: IP67 (IEC), oilproof theo tiêu chuẩn nội bộ, không bao gồm cáp và connector |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt: 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời: 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -25 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi trục X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi trục X, Y, Z |
| Kiểu kết nối | Cáp liền tiêu chuẩn 2 m; 3 lõi; tiết diện ruột dẫn 0.2 mm² (AWG24), đường kính vỏ cách điện 1.1 mm |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam; đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Nhựa methacrylic |
| Trọng lượng (đóng gói) | Xấp xỉ 65 g |
| Phụ kiện cần dùng | Reflector không đi kèm; dùng E39-R1S hoặc E39-R1 tùy khoảng cách yêu cầu |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng E3Z-R81K cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các ứng dụng safety-rated.
- Đây là model phản xạ gương nên phải dùng kèm reflector phù hợp. Reflector không đi kèm cảm biến và cần chọn đúng loại theo khoảng cách phát hiện mong muốn.
- Khoảng cách 3 m chỉ đạt được khi dùng E39-R1S; nếu dùng E39-R1 thì khoảng cách danh định là 2 m. Cần đối chiếu đúng loại gương ngay từ giai đoạn thiết kế.
- Với ngõ ra PNP, tải hoặc ngõ vào PLC cần được đấu theo cấu hình phù hợp logic PNP. Cần kiểm tra lại sơ đồ dây trước khi thay thế từ model NPN sang PNP.
- Tính năng oil-resistant không có nghĩa là chống được mọi loại dầu. Hiệu năng thực tế có thể bị ảnh hưởng bởi loại dầu, phụ gia và điều kiện làm việc; nên kiểm tra trước trong đúng môi trường ứng dụng.
- Khả năng IP67 và oilproof nội bộ không bao gồm toàn bộ phần cáp, vì vậy cần bố trí đường đi dây hợp lý và tránh vùng dầu bắn trực tiếp kéo dài để duy trì độ bền lâu dài.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến; mô-men siết tối đa 0.53 N·m. Không siết quá lực để tránh nứt thân hoặc làm lệch giá đỡ.
- Nên chạy thử thực tế sau khi lắp đặt để kiểm tra độ ổn định phát hiện, đặc biệt ở khu vực có rung động, dầu bám mặt quang học hoặc ánh sáng nền mạnh.
- Mounting bracket không đi kèm cảm biến. Nếu cần gá lắp chuyên dụng, nên chọn đúng phụ kiện theo series E39 tương ứng.
