-
- Tổng tiền thanh toán:
E3Z-LR66 là cảm biến quang laser phản xạ gương có chức năng MSR, phù hợp khi cần lắp một đầu cảm biến và một reflector ở phía đối diện.
Kiểu LR phù hợp cho các vị trí không tiện kéo dây hai đầu như bài toán thu phát rời, nhưng vẫn cần khoảng cách phát hiện xa và điểm sáng nhỏ.
Khoảng cách danh định 15 m khi dùng reflector E39-R1; khi dùng E39-R12, dải tham chiếu là 0.2 đến 7 m.
Ngõ ra NPN open collector, dễ ghép PLC 24 VDC và thuận tiện thay thế trong hệ thống hiện có.
Bản này dùng đầu nối M8 4 pin nên giảm thời gian thay cảm biến ngoài hiện trường.
Laser đỏ 655 nm, Class 1; thời gian đáp ứng 1 ms max., phù hợp cho các ứng dụng phát hiện ổn định trên đường truyền nhỏ.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z-LT / LR / LL – Compact Laser Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3Z-LR66 |
| Phương thức cảm biến | Phản xạ gương có MSR (Retro-reflective with MSR) |
| Kiểu ngõ ra | NPN open collector |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện định mức | 15 m khi dùng reflector E39-R1; dải tham chiếu 0.2 đến 7 m khi dùng E39-R12 |
| Kích thước điểm sáng | 5 mm dia. max. tại 3 m |
| Vật chuẩn | Vật chuẩn opaque 75 mm dia. min. |
| Vật nhỏ nhất tham chiếu | 6 mm dia. min. tại 3 m |
| Phụ kiện quang học | Reflector phải đặt riêng |
| Nguồn sáng | Laser đỏ LD 655 nm, Class 1 |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA max. |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 1 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở 1 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IEC IP67 |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi trục X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi trục X, Y, Z |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8 4 pin; connector đặt riêng |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam, đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Methacrylate resin |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng cảm biến này cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các chức năng safety-rated.
- Không để tia laser chiếu trực tiếp vào mắt trong quá trình lắp đặt, căn chỉnh hoặc bảo trì.
- Chỉ dùng nguồn 12 đến 24 VDC. Không cấp nguồn AC cho cảm biến.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến, mô-men siết tối đa 0.53 N·m.
- Với bản đầu nối M8, connector không đi kèm cảm biến. Cần đặt riêng đúng loại XS3F phù hợp.
- Khi thao tác với đầu nối M8, nên tắt nguồn trước khi cắm hoặc tháo connector khỏi cảm biến.
- Mô-men siết khuyến nghị cho đầu nối M8 là 0.3 đến 0.4 N·m để giữ độ kín và chống rung lỏng.
- Reflector không đi kèm cảm biến. Cần chọn đúng E39-R1, E39-R12 hoặc E39-R6 theo khoảng cách và không gian lắp thực tế.
- Với dòng LR, nên canh thẳng trục giữa cảm biến và reflector để đạt độ ổn định tốt nhất.
