-
- Tổng tiền thanh toán:
E3Z-LL83 là cảm biến quang laser BGS cài khoảng cách, phù hợp cho các bài toán cần phát hiện vật theo khoảng cách thay vì phụ thuộc quá nhiều vào nền phía sau.
Đây là bản tốc độ cao, thích hợp cho các cơ cấu cấp phôi, định vị mép, kiểm tra chi tiết nhỏ hoặc phát hiện vật ở cự ly gần với điểm sáng hẹp.
Dải phát hiện với giấy trắng 100 × 100 mm là 25 đến 300 mm; với giấy đen là 25 đến 100 mm.
Ngõ ra PNP open collector, dễ ghép PLC và mạch điều khiển DC 24 V.
Bản này dùng dây sẵn 2 m, phù hợp cho máy cần đi dây sẵn.
Điểm sáng nhỏ 0.5 mm max. tại 300 mm và thời gian đáp ứng 0.5 ms max. giúp cảm biến xử lý tốt các vật nhỏ hoặc chuyển động nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Series | OMRON E3Z-LT / LR / LL – Compact Laser Photoelectric Sensor with Built-in Amplifier |
|---|---|
| Model | E3Z-LL83 2M |
| Phương thức cảm biến | Cài khoảng cách BGS (Distance-settable) |
| Kiểu ngõ ra | PNP open collector |
| Nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10%, ripple (p-p) 10% max. |
| Khoảng cách phát hiện định mức | Giấy trắng 100 × 100 mm: 25 đến 300 mm; giấy đen 100 × 100 mm: 25 đến 100 mm |
| Dải cài đặt | Giấy trắng 40 đến 300 mm; giấy đen 40 đến 100 mm |
| Độ sai khác / sai số trắng-đen | Sai số trắng/đen 5% max. tại khoảng cách cài 100 mm; độ sai khác khoảng cách 5% max. của khoảng cách cài |
| Nguồn sáng | Laser đỏ LD 655 nm, Class 1 |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA max. |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ đấu ngược cực nguồn, bảo vệ ngắn mạch ngõ ra, bảo vệ đảo cực ngõ ra |
| Thời gian đáp ứng | Operate hoặc reset: 0.5 ms max. |
| Chế độ hoạt động | Light-ON / Dark-ON selectable |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở vô tận 5 vòng |
| Thông số tải ngõ ra | Điện áp tải tối đa 26.4 VDC; dòng tải tối đa 100 mA; điện áp dư 1 V max. khi tải dưới 10 mA, 2 V max. khi tải 10 đến 100 mA |
| Cấp bảo vệ | IEC IP67 |
| Ánh sáng môi trường cho phép | Đèn sợi đốt 3,000 lx max.; ánh sáng mặt trời 10,000 lx max. |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến 55°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 đến 70°C, không đóng băng và không ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Vận hành 35% đến 85%; lưu trữ 35% đến 95%, không ngưng tụ |
| Điện trở cách điện | 20 MΩ min. tại 500 VDC |
| Độ bền điện môi | 1,000 VAC, 50/60 Hz trong 1 phút |
| Độ bền rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ theo mỗi trục X, Y, Z |
| Độ bền sốc | 500 m/s², 3 lần theo mỗi trục X, Y, Z |
| Kiểu kết nối | Dây sẵn 2 m |
| Chỉ thị | Đèn hoạt động màu cam, đèn ổn định màu xanh |
| Vật liệu vỏ | PBT (polybutylene terephthalate) |
| Vật liệu thấu kính | Modified polyarylate |
Lưu ý lắp đặt & an toàn
- Không sử dụng cảm biến này cho mục đích bảo vệ an toàn con người hoặc các chức năng safety-rated.
- Không để tia laser chiếu trực tiếp vào mắt trong quá trình lắp đặt, căn chỉnh hoặc bảo trì.
- Chỉ dùng nguồn 12 đến 24 VDC. Không cấp nguồn AC cho cảm biến.
- Dùng vít M3 để lắp cảm biến, mô-men siết tối đa 0.53 N·m.
- Bản dây sẵn 2 m phù hợp cho máy cần đi dây trực tiếp, nhưng vẫn nên chừa bán kính uốn hợp lý để tránh gãy dây.
- Với dòng LL, nên cài khoảng cách trực tiếp trên vật thật để hạn chế sai lệch do màu sắc, độ bóng hoặc nền phía sau.
- Bản BGS tốc độ cao cần chú ý hơn đến độ rung cơ khí và vị trí gá lắp để giữ tín hiệu ổn định.
